Chào mừng quý vị đến với Truong THCS Can Kiem.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Bài viết > Thành tích >
nhung nguoi co bang dai hoc tren que huong can kiem
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Trường ĐH | Khoá học | Nơi CT | Ghi chú | |||||||||
| 2 | Kiều Thi Xuân | 1961 | ĐH Sư phạm | 1979 - 1984 | THPT PKK | ||||||||||
| 8 | Kiều Oanh | 1955 | Linh mục | 1990 - 2007 | Ba vì | ||||||||||
| 10 | Kiều Văn Hoá | 1965 | ĐH Kinh tế | 1990 - 1995 | Sơn la | ||||||||||
| 11 | Kiều Văn Tình | 1969 | ĐH Kinh tế | 1993 - 1997 | Sơn la | ||||||||||
| 12 | Kiều Văn Chức | 1960 | ĐH nông nghiệp | 1986-1990 | Sông bé | ||||||||||
| 23 | Kiều Văn Thung | 1954 | ĐH Sư phạm | 1976- 1980 | Nghỉ hưu | ||||||||||
| 24 | Kiều Văn Nhị | 1962 | ĐH Nông nghiệp | 1997-2001 | CT Tân tiến | ||||||||||
| 25 | Kiều Thị Mỹ Trang | 1982 | ĐH Mỹ thuật CN | 2004-2009 | Hà nội | ||||||||||
| 26 | Nguyễn Thị Nga | 1969 | ĐH Nông nghiệp | 2003-2008 | XN th thú y | ||||||||||
| 28 | Kiều Văn Sang | 1965 | ĐH thương mại | 2002-2006 | Hà nội | ||||||||||
| 63 | Kiều Đức Thiên | 1963 | ĐH Văn hoá | 1990 | TP HCM | ||||||||||
| 64 | Kiều Việt Căn | 1967 | ĐH ngoại ngữ | 1987 | Hà nội | ||||||||||
| 65 | Kiều Thị Hào | 1960 | ĐH Ngân hàng | 1989 | Thạch thất | ||||||||||
| 67 | Kiều Thuý Hồng | 1957 | ĐH CSát | 1978 | Hà nội | ||||||||||
| 77 | Kiều Văn Lương | 1962 | ĐH Nông nghiệp | 1995-1999 | UBND xã | ||||||||||
| 81 | Kiều Tiến Hùng | 1965 | Thạc sỹ An Ninh | 1995 | Hà nội | ||||||||||
| 88 | Nguyễn Văn Tỵ | 1960 | ĐH cảnh sát | 2002 | Sơn tây | ||||||||||
| 98 | Cấn Văn Hường | 1959 | ĐH Quân sự | 1984 | Lục quân I | ||||||||||
| 101 | Cấn Văn Lực | 1957 | Tiến sỹ kinh tế ch trị | 2008 | HV lụcquân | ||||||||||
| 105 | Cấn Văn Phong | 1959 | Th sỹ triết học | 2000 | SQlụcquânI | ||||||||||
| 107 | Nguyễn Sơn Hiểu | 1961 | ĐH luật | 2002 | xã Cần Kiệm | ||||||||||
| Họ và tên | Năm sinh | Trường TN | Năm TN | Nơi CT | Nơi ở |
|
|||||||||
| 1 |
|
||||||||||||||
| 2 | Đặng Thanh Sơn | 1957 | ĐH bách khoa | 1980 | Tcục 4 Bộ CA | Hà nội |
|
||||||||
| 3 | Đặng Thanh Bình | 1959 | ĐH an ninh | 1982 | công an HN |
|
|||||||||
| 4 | Đặng Văn Phẩm | 1952 | ĐH NN | 1976 | Nghỉ hưu |
|
|||||||||
| 5 | Đặng Văn Hải | 1955 | ĐH luật | 1996 | CA Bình thuận |
|
|||||||||
| 9 | Đặng Văn Lô | 1952 | ĐH luật KT | 2001 | CT cầu 14 |
|
|||||||||
| 12 | Đặng Thị Thuỷ | 1962 | ĐH cảnh sát | 2001 | CA HN |
|
|||||||||
| 15 | Đặng Văn Tâm | 1960 | ĐH an ninh | 1991 | TC I Bộ CA |
|
|||||||||
| 30 | Đặng văn Lập | 1954 | ĐH Thuỷ lợi | 2003 | Hà nội |
|
|||||||||
| 34 | Đặng Văn Hùng | 1966 | ĐH th m ại | 1989 | L ạng s ơn |
|
|||||||||
| 36 | Nguyễn Thị Hoà | 1957 | ĐH Cảnh sát | 1985 | Hải phòng | * |
|
||||||||
| 42 | Nguyễn Văn Sơn | 1958 | ĐH an ninh | 1995 | Hoà bình |
|
|||||||||
| 43 | Nguyễn Thị Dung | 1956 | Th sỹ Văn Học | 2000 | Hoà bình |
|
|||||||||
| 48 | Nguyễn Văn Đảng | 1938 | ĐH H Hải |
|
|||||||||||
| 63 | Kiều Thị Tố | 1954 | ĐH KTQD | 1980 | Nghỉ hưu |
|
|||||||||
| 66 | Phùng Văn Đính | 1950 | ĐH NôngNghiệp | 1984 | Nghỉ hưu |
|
|||||||||
| 83 | Kiều Dũng | 1954 | ĐH Khg quân | 1974 | Sư 370 KQ |
|
|||||||||
| 84 | Trần Thị Huyễn | 1966 | ĐHKTQD | 1988 | Cần thơ |
|
|||||||||
| 85 | Kiều Văn Hùng | 1957 | ĐH Ng ngữ | 1987 | Quảngn Ninh |
|
|||||||||
| 86 | Kiều Cường | 1960 | ĐH XD HN | 1984 | Hà nội |
|
|||||||||
| 97 | Cao Xuân Hảo | 1959 | ĐH Tổng hợp | 1990 | Hà nội |
|
|||||||||
| 100 | Kiều Thế Truyền | 1968 | Đ H luật | 1990 | Bình phước |
|
|||||||||
| 101 | Nguyễn Thi Huệ | 1968 | ĐHSP | 1992 | Bình phước |
|
|||||||||
| 102 | Phan Bích Liên | 1969 | ĐHSP | 1995 | Bình Phước |
|
|||||||||
| 107 | Kiều Văn Lương | 1960 | ĐHCS | 1990 | CA HN |
|
|||||||||
| 117 | Kiều Đức Sinh | 1957 | ĐH luật | 1990 | CB huyện |
|
|||||||||
| 118 | Kiều Văn Tình | 1961 | ĐH thg mại | 1997 | CĐ du lịch |
|
|||||||||
| 122 | Kiều Văn Thuần | 1953 | ĐH Ng ngữ | 1977 | Vinaco net |
|
|||||||||
| 126 | Kiều Văn Bá | 1960 | ĐH BK | 1985 | Lâm Đồng |
|
|||||||||
| 127 | Kiều Đức Lợi | 1965 | ĐHSP | 1989 | Lâm Đồng |
|
|||||||||
| 128 | Kiều Đức Lộc | 1967 | ĐHBK- HCM | 1990 | TP HCM |
|
|||||||||
| 137 | Kiều Việt Khi | 1954 | ĐHKTQD | 1995 |
|
||||||||||
| 138 | Kiều Cao Lâm | 1946 | ĐH Thuỷ lợi | 1968 | Sơn Tây |
|
|||||||||
| 143 | Kiều Thị Yết | 1962 | ĐH N. Nghiệp | 1995 | TP HCM |
|
|||||||||
| 144 | Kiều Văn Tiến | 1986 | ĐH N.ngữ | SV |
|
||||||||||
| 148 | Kiều Văn Hiện | 1966 | ĐH N.Nghiệp | 1990 | Hà nội |
|
|||||||||
| 161 | Nguyễn Văn Điệp | 1969 | Th sỹ QS | T C hậu cân |
|
||||||||||
| 162 | Nguyễn Thị Mỹ | 1950 | ĐH Y khoa | 1980 | BS Phổ yên |
|
|||||||||
| 163 | Nguyễn Văn Đính | 1962 | ĐH N nghiệp | 1990 | Thạch thất |
|
|||||||||
| 166 | Nguyễn Văn Đức | 1960 | ĐHSP | 2004 | Quốc oai |
|
|||||||||
| 184 | Đỗ Hữu Thiển | 1953 | Cử nhân CT | 1998 | Thạch thất |
|
||||||||||||||||||||||
| 185 | Nguyễn Thị Minh | 1952 | ĐH N nghiệp | 1999 | Nghỉ hưu CK |
|
||||||||||||||||||||||
| 186 | Đỗ Ngọc Chư | 1967 | ĐH SP | 2004 | Cần Kiệm |
|
||||||||||||||||||||||
| 191 | Đỗ Đức Tháng | 1960 | ĐH KTQD | 1997 | HN |
|
||||||||||||||||||||||
| 197 | Đỗ Hữu Thả | 1963 | ĐH Ng hành | Thạch Thất |
|
|||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Tạ Thị Vân | 1962 | ĐHNN Hà nội | 2004 | Hà nội |
|
||||||||||||||||||||||
| 13 | Tạ Văn Ninh | 1957 | ĐHSP Hà nội | 1981 | THCS | Cần kiệm |
|
|||||||||||||||||||||
| 14 | Kiều Thị Bằng | 1957 | ĐHSP- Toán | 2000 | THCS | Cần kiệm |
|
|||||||||||||||||||||
| 15 | Tạ Khắc Vân | 1962 | ĐH QL NN | 1995 | CBxã | Cần kiệm |
|
|||||||||||||||||||||
| 16 | Kiều Văn Chiến | 1963 | ĐH QL NN | CB xã | Cần kiệm |
|
||||||||||||||||||||||
| 17 | Tạ Văn Hoàng | 1968 | ĐH Luật | CB xã | Cần kiệm |
|
||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
| 41 | Tạ Văn Trọng | 1967 | ĐH KTQD | 1995 | Hà nội |
|
||||||||||||||||||||||
| 42 | Tạ Văn Hoàng | 1965 | ĐHQân sự | 1993 | Hà nội |
|
||||||||||||||||||||||
| 50 | Kiều Thị Cứ | 1958 | ĐHSP Huế- Toán | 2000 | THCS | CK |
|
|||||||||||||||||||||
| 51 | Kiều M Quang | 1959 | ĐHKTQD Hà nội | 1986 | Hà nội |
|
||||||||||||||||||||||
| 52 | Kiều Minh Tới | 1950 | ĐH QL NNghiệp | 1999 | nghỉ hưu | CK |
|
|||||||||||||||||||||
| 53 | Kiều Thiện | 1967 | ĐH Báo chí | 2003 | Sơn La |
|
||||||||||||||||||||||
| 54 | Kiều Minh Tiến | 1942 | ĐHSP - Văn | 1962 | Nghỉ hưu |
|
||||||||||||||||||||||
| 55 | Lê Ngọc Linh | 1953 | ĐHBK Cơ khí | 1982 | Hưu | CK |
|
|||||||||||||||||||||
| 93 | Kiều Văn Hùng | 1967 | ĐH Tài chính | 2000 | Th Thất |
|
||||||||||||||||||||||
|
Phùng Thị Danh @ 21:59 04/01/2011 Số lượt xem: 198
Số lượt thích:
1 người
(Kiều Quang Tiếp)
 
| ||||||||||||||||||||||||||||
Các ý kiến mới nhất