Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

17.jpg 26.jpg 35.jpg 16.jpg 25.jpg 34.jpg 4.jpg 54.jpg 52.jpg 62.jpg 72.jpg 33.jpg 23.jpg 15.jpg Anh021.jpg Anh031.jpg Anh026.jpg DSCF9038.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LỊCH

    Code lịch 2

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Truong THCS Can Kiem.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiet 24 : Nhom

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Thị Danh
    Ngày gửi: 10h:52' 17-11-2009
    Dung lượng: 294.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ TỚI DỰ TIẾT HÓA HỌC
    LỚP 9B
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Điền vào chỗ trống để hoàn thành các phương trình hoá học trong bảng bên?
    TIẾT 24 :
    NHÔM
    NTK : 27
    Kí hiệu hóa học:Al
    I. Tính chất vật lí
    Nhôm là kim loại màu trắng bạc,có ánh kim,
    nhẹ ( D = 2,7g/cm3).
    Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt,nóng chảy ở nhiệt độ 6600C.
    Nhôm có tính dẻo ,có thể dát mỏng,kéo thành sợi
    Tiết 24 : Nhôm
    1. Nhôm có tính chất hóa học của kim loại không?



    II. Tính chất hoá học
    Thí nghiệm 1:
    - Dụng cụ : Đèn cồn, một ít bột nhôm.
    - Cách làm : Rắc từ từ một ít bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn
    - Nhiệm vụ: làm thí nghiệm,quan sát Hiện tượng – rút ra nhận xét:
    Hiện tượng: Nhôm cháy sáng tạo thành chất rắn màu trắng
    Nhận xét : Nhôm tác dụng với Oxi trong không khí
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    . Thí nghiệm 2:
    Nhôm phản ứng với Brôm.
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    a. Phản ứng của Nhôm với phi kim
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    -. Phản ứng của Nhôm với Oxi:
    4 Al + 3 O2 2 Al2O3
    -. Phản ứng của Nhôm với Brôm:
    2 Al + 3 Br2 2 AlBr3

    VD khác: 2 Al + 3 Cl2 2 AlCl3

    2 Al + 3 S Al2S3

    t0
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    a. Phản ứng của Nhôm với phi kim
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    -. Phản ứng của Nhôm với Oxi:
    4 Al + 3 O2 2 Al2O3
    -. Phản ứng của Nhôm với Brôm:
    2 Al + 3 Br2 2 AlBr3

    Kết luận:

    Nhôm phản ứng với oxi tạo thành oxit,
    phản ứng với phi kim khác như : Br, Cl, S… tạo thành muối.
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    a. Phản ứng của Nhôm với phi kim
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    Thí nghiệm 3:
    - Dụng cụ: Ống nghiệm 1 chứa HCl ,một sợi dây nhôm
    Cách làm: cho một sợi dây nhôm vào ống
    nghiêm 1 có chứa 2ml dung dịch HCl.
    -Nhiệm vụ: làm thí nghiệm, quan sát hiện tượng rồi rút ra nhận xét
    Hiện tượng :Sủi bọt khí, nhôm tan dần.
    Nhận xét: Nhôm phản ứng với axit.
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    a. Phản ứng của Nhôm với phi kim:
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    - Phương trình phản ứng
    2Al + 6HCl 2AlCl3 + H2
    b. phản ứng của nhôm với axit
    Chú ý: Nhôm không phản ứng với H2SO4 đặc nguội
    và HNO3 đặc nguội
    Kết luận:

    Nhôm phản ứng với axit (HCl, H2SO4 loãng…..)
    tạo ra muối và giải phóng khí Hiđrô.
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    a. Phản ứng của Nhôm với phi kim:
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    b. Phản ứng của Nhôm với axit:
    Thí nghiệm 4: Nhôm tác dụng với dung dịch muối.
    Cách làm: nhúng một sợi dây nhôm vào ống
    nghiêm 2 có chứa 2ml dung dịch CuCl2.
    - Nhiệm vụ: làm thí nghiệm,quan sát Hiện tượng – rút ra nhận xét.
    Hiện tượng:Chất rắn màu đỏ bám ngoài dây nhôm, nhôm tan dần, màu xanh của dung dịch muối nhạt dần
    Nhận xét :Nhôm phản ứng với dung dịch muối CuCl2:
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    a. Phản ứng của Nhôm với phi kim:
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    b. Phản ứng của Nhôm với axit:
    c. Phản ứng của Nhôm với dung dịch muối:
    Thí nghiệm 4: Nhôm tác dụng với dung dịch muối.
    Phương trình phản ứng:

    2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
    c. Phản ứng của Nhôm với dung dịch muối:
    Tiết 24 : Nhôm
    II. Tính chất hoá học
    I. Tính chất vật lí
    Dãy hoạt động hoá học của kim loại:
    K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Au Pt
    Tính kim loại giảm dần.
    Ví dụ: Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    2. Nhôm có tính chất hoá học nào khác?
    Thí nghiệm 5: Nhôm, sắt tác dụng với dung dịch NaOH
    Cách làm: nhúng dây nhôm, dây sắt vào ống
    nghiêm 3, 4 có chứa 2ml dung dịch NaOH
    - Nhiệm vụ: làm thí nghiệm,quan sát Hiện tượng – rút ra nhận xét.
    Nhận xét: Nhôm phản ứng với NaOH.
    Hiện tượng:Ống nghiệm 3: thấy sủi bọt khí,
    nhôm tan dần.
    Ống nghiệm 4: không có hiện tượng gì.
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    1. Nhôm có tính chất của kim loại không?
    2. Nhôm có tính chất hoá học nào khác?
    . Nhôm phản ứng với dung dịch NaOH.
    Phương trình phản ứng:
    2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
    .
    Kết luận:

    Nhôm phản ứng với dung dịch bazơ (NaOH,KOH,Ca(OH)2… )
    tạo ra muối và giải phóng khí Hiđrô.
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    III. Ứng dụng ( SGK trang 56)
    IV. Sản Xuất
    - Nguyên liệu: quạng boxit( thành phần chính là Al2O3)
    - Phương pháp: điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và criolit

    Điện phân nóng chảy
    criolit
    2Al2O3 4Al + 3O2↑
    PTHH:
    V.Vận dụng
    Bài tập 1
    Thả một mảnh nhôm vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau :
    a/ MgSO4 , b/ CuCl2 , c/ AgNO3 , d/ HCl
    viết các phương trình hoá học (nếu cóphản ứng xảy ra)
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    III. Ứng dụng ( SGK trang 56)
    IV. Sản Xuất
    Phương trình hóa học:
    2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
    Al + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
    2Al + 6HCl 2AlCl3 + H2
    Bài tập 2:
    Cho 0.54gam kim loại R(có hoá trị III) tác dụng với dung dịch HCl, thu dược 0.672 ml khí hiđrô(đktc).
    Xác định kim loại R? Viết phương trình hoá học.
    Viết PtpƯ tổng quát
    R
    nR =
    2
    MR =
    nH =
    V của H2
    Bài tập 2:
    Cho 0.54gam kim loại R(có hoá trị III) tác dụng với dung dịch HCl, thu dược 0.672 ml khí hiđrô.
    Xác định kim loại R? Viết phương trình hoá học.
    Bài làm:

    Số mol của Hiđrô: n = V / 22,4 = 0.672 / 22.4 = 0.02(mol)

    PTHH: 2R + 6 HCl 2 RCl3 +3 H2

    Theo phơng trình: 2 mol 6 mol 3 mol

    Theo đầu bài: 0.02 mol 0.03 mol

    Vậy :nR = 0.02 mol MR = m / n =0.54/0.02= 27

    Suy ra R là Al

    PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 +3 H2
    Bài tập về nhà
    Học thuộc:Tính chất vật lý,hóa học ,ứng dụng của nhôm
    - Làm bài tập :1,3,4,5,6 SGK/
    Hướng dẫn về nhà:bài 6:
    +Viết ptpu của Al ,Mg với H2SO4,NaOH.
    +Dựa vào ptpu và số mol H2 tìm số mol của Al, Mg => m Al, m Mg rồi tính được % khối lượng phải tìm
    - Chuẩn bị bài học sau: nghiên cứu trước tính chất hóa học của sắt.
    V.Vận dụng
    II. Tính chất hoá học
    Tiết 24 : Nhôm
    I. Tính chất vật lí
    III. Ứng dụng ( SGK trang 56)
    IV. Sản Xuất
     
    Gửi ý kiến